xuat khau lao dong Dai Loan

HAY: Những quán ngữ Nhật Bản về cơ thể con người

Cùng xuất khẩu lao động miền bắc tìm hiểu những quán ngữ Nhật Bản liên quan đến cơ thể thông dụng thường ngày mà bất kỳ ai đang sinh sống và làm việc tại đất nước này đều nên biết.


1. 顔(かお)から火(ひ)が出(で)る。
恥(は)ずかしくて赤面(せきめん)する: Xấu hổ , thẹn thùng đến đỏ mặt
2. 木(き)で鼻(はな)をくくる。
無愛想(ぶあいそう)な様子(ようす): Trạng thái vô cảm
3. 肩(かた)を落(お)とす。
とってもがっかりする様子: Trạng thái rất thất vọng.
4. 口(くち)がすっぱくなる。
同(おな)じことを繰(く)り返(かえ)し言(い)う様子: Nói lặp đi lặp lại một nội dung giống nhau.
5. 小耳(こみみ)にはさむ。
ちらりと聞(き)く:Nghe thoáng qua.
6. 歯(は)が立(た)たない。
相手(あいて)が強(つよ)すぎて、かなわない: Không xứng tầm vì đối thủ quá mạnh.
7. へそで茶(ちゃ)を沸(わ)かす。
おかしくてたまらない様子: Buồn cười, kì quặc không chịu được.
8. 胸(むね)をなでおろす。
安心(あんしん)する:An tâm, yên tâm.
9. 舌(した)を巻(ま)く。
声も出ないほど感心(かんしん)したり驚(おどろ)いたりする:Cảm động, ngạc nhiên đến mức không nói nên lời.
10.腹(はら)を割(わ)る。
本心(ほんしん)を打(う)ち明(あ)ける:Mở lòng, thẳng thắn, nói hết.

11. 腕(うで)が立(た)つ。
技術(ぎじゅつ)や能力が優(すぐ)れている: Những người có kỹ thuật và năng lực ưu việt.
Previous
Next Post »